Anh - Việt

Bản dịch của từ Perfectionist trong tiếng Việt

perfectionist

NounAdjective

perfectionist (Noun)

/pɚfˈɛkʃənɪst/
/pəɹfˈɛkʃənɪst/
AI

Nghĩa 01

Người theo thuyết hoàn hảo (theo nghĩa tôn giáo/đạo đức, thường hiếm dùng): người tin rằng con người có thể đạt tới sự hoàn hảo về tôn giáo hoặc đạo đức ngay trong đời này.

philosophy now rare Someone who thinks that religious or moral perfection can be attained in this life.

Ví dụ
John là một người cầu toàn tin rằng có thể đạt tới sự hoàn hảo về đạo đức.John is a perfectionist who believes in achieving moral perfection.
Cô ấy không phải là người cầu toàn và không cố gắng đạt tới sự hoàn hảo về đạo đức.She is not a perfectionist and doesn't strive for moral perfection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người luôn đòi hỏi mọi thứ phải hoàn hảo; không chấp nhận kết quả nếu không đạt tiêu chuẩn rất cao của bản thân.

Someone who is unwilling to settle for anything that is not perfect or does not meet extremely high standards.

Ví dụ
John là người cầu toàn, luôn cố gắng viết bài luận hoàn hảo trong IELTS.John is a perfectionist, always striving for flawless essays in IELTS.
Cô ấy không phải là người cầu toàn, thường nộp bài mà không kiểm tra kỹ.She is not a perfectionist, often submitting assignments without double-checking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của perfectionist (Noun)

SingularPlural

perfectionist

perfectionists

perfectionist (Adjective)

/pɚˈfɛk.ʃə.nɪst/
/pɚˈfɛk.ʃə.nɪst/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Có xu hướng hoặc liên quan đến chủ nghĩa hoàn hảo; luôn muốn mọi thứ đạt đến mức hoàn hảo, chú ý đến chi tiết và khó chấp nhận lỗi sai.

philosophy Inclined or related to perfectionism.

Ví dụ
Cô ấy là người kiến thức, luôn cố gắng làm việc hoàn hảo.She is a perfectionist, always striving for flawless work.
Anh ấy không phải là người kiến thức, thích tập trung vào tiến bộ.He is not a perfectionist, preferring to focus on progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có xu hướng hoặc yêu cầu sự hoàn hảo; đặt tiêu chuẩn quá cao và khó chấp nhận lỗi sai hoặc sai sót ở bản thân hoặc người khác.

Demanding perfection being a perfectionist imposing overly high standards.

Ví dụ
Cô ấy là người cầu toàn trong viết IELTS của mình, luôn tìm sự hoàn hảo.She is a perfectionist in her IELTS writing, always seeking flawlessness.
Anh ấy không phải là người cầu toàn, vì vậy lời nói của anh thiếu sự chính xác.He is not a perfectionist, so his speaking may lack precision.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh