Anh - Việt

Bản dịch của từ Polishes trong tiếng Việt

polishes

Verb

polishes (Verb)

/pəlˈɪʃəz/
/pəlˈɪʃəz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho bề mặt một vật trở nên láng, mịn và bóng bằng cách chà hoặc đánh (thường dùng khăn, bàn chải hoặc chất đánh bóng).

to make something smooth and shiny by rubbing it.

Ví dụ
Cô ấy đánh bóng trang sức bạc mỗi tuần để giữ cho nó sáng.She polishes her silver jewelry every week to keep it shiny.
Anh ấy không đánh bóng giày trước khi tham dự sự kiện xã hội.He does not polish his shoes before attending social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của polishes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

polish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

polished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

polished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

polishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

polishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh