Bản dịch của từ Raik trong tiếng Việt

Raik

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Raik(Noun)

ɹˈeɪk
ɹˈeɪk
01

Từ Scots (tiếng Scots) 'raik' có nghĩa giống 'rake' trong tiếng Anh chuẩn: dụng cụ làm vườn có cán dài và đầu có nhiều răng dùng để cào lá, san đất, gom rác vườn.

Scottish= "rake".

Ví dụ
02

Một đoạn sông (khoảng chảy) nơi cá hồi thường tụ lại hoặc dùng để đánh bắt cá hồi; về sau thường gọi trong cụm "raik fishing" tức câu/đánh bắt cá hồi ở những đoạn sông như vậy.

A stretch or reach of a river, used for salmon fishing. In later use frequently in "raik fishing".

Ví dụ
03

Hành động đi lại, việc đi dạo hoặc đi từ nơi này đến nơi khác; lộ trình, chuyến đi hoặc con đường mà ai đó đi.

The action or an act of going or walking about; one's course or way; a journey, a way.

Ví dụ

Raik(Verb)

ɹˈeɪk
ɹˈeɪk
01

Từ này mô tả hành động hoặc trạng thái của một người (được dùng cho người).

Of a person.

Ví dụ
02

Động từ mô tả hành động của động vật khi ăn cỏ hoặc gặm cỏ (thường dùng cho cừu).

Of an animal. Also (especially of sheep): to graze.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh