Bản dịch của từ Reassociate trong tiếng Việt

Reassociate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reassociate(Verb)

ɹˌiəsiˈɑsəti
ɹˌiəsiˈɑsəti
01

Kết nối, gắn lại hoặc đưa ai đó/những thứ lại với nhau sau khi đã tách rời; hội ngộ, tái hợp; có thể là tái liên kết với con người, nguyên tắc, điều kiện hoặc trải nghiệm.

To associate or unite (a person) again with others, or with a principle, condition, experience, etc.; to bring together again. Also refl. and without object: to come together again, to reunite.

重新联系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Hoá học, sinh học) Quá trình mà các chất, phân tử trở về kết hợp hoặc liên kết lại với nhau sau khi đã tách rời hoặc phân li; với DNA có nghĩa là hai mạch tái kết đôi (reanneal). Cũng có thể dùng với tân ngữ: làm cho một chất/phân tử liên kết lại với chất khác.

Chemistry and Biology. Of substances, molecules, etc.: to become associated or combined again after separation or dissociation; (of DNA) to reanneal. Also with object: to cause (a substance or molecule) to become associated again (with another).

重新结合

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh