Bản dịch của từ Reduct trong tiếng Việt

Reduct

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduct(Noun)

ɹɪdˈʌkt
ɹɪdˈʌkt
01

Một công trình phòng thủ kiên cố nhỏ, như hầm, ụ pháo hoặc cứ điểm dùng để bảo vệ và che chắn binh lính; từ này nay ít dùng.

Fortification. = "redoubt" 1b. Now rare.

防御工事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cấu trúc toán học hoặc logic được tạo ra từ một cấu trúc đã cho bằng cách bỏ qua một số phép toán hoặc quan hệ của cấu trúc ban đầu, tức là giữ lại một phần tính chất của cấu trúc gốc nhưng loại bớt những phần khác.

A mathematical or logical structure derived from a given structure by disregarding some of the operations and relations of the latter.

简化结构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Reduct(Verb)

ɹɪdˈʌkt
ɹɪdˈʌkt
01

Động từ có nghĩa là khấu trừ, trừ bớt một khoản tiền hoặc số tiền từ tổng. Có thể dùng không có tân ngữ (không chỉ đối tượng cụ thể).

To deduct (a sum or amount). Also without object. Chiefly US regional in later use.

扣除

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm giảm kích thước, số lượng, lượng hoặc mức độ của cái gì đó; làm cho nhỏ lại hoặc ít đi.

To bring down or diminish in size, number, amount, or degree.

减少

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh