Anh - Việt

Bản dịch của từ Squares trong tiếng Việt

squares

NounVerb

squares (Noun)

/skwˈɛɹz/
/skwˈɛɹz/
AI

Nghĩa 01

Một hình dạng hình học có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

A geometric shape with four equal sides and four right angles

Ví dụ
Nhiều sự kiện xã hội sử dụng hình vuông để sắp xếp chỗ ngồi, như đám cưới.Many social events use squares for seating arrangements, like weddings.
Các buổi gặp gỡ xã hội không thường có hình vuông trong trang trí.Social gatherings do not often feature squares in their decorations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một mảnh hình vuông của một vật gì đó, thường là một vật phẳng.

A square piece of something typically a flat object

Ví dụ
Nhiều thành phố có các quảng trường cho các buổi gặp gỡ xã hội và sự kiện cộng đồng.Many cities have squares for social gatherings and community events.
Công viên không có quảng trường cho các buổi picnic cộng đồng và giao lưu.Parks do not have squares for community picnics and socializing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một khu vực mở, thường ở trong thành phố, được bao quanh bởi các tòa nhà.

An open area often in a city surrounded by buildings

Ví dụ
Quảng trường thành phố tổ chức một chợ sôi động mỗi sáng thứ Bảy.The city square hosted a lively market every Saturday morning.
Không có ghế trong quảng trường thị trấn để nghỉ ngơi.There are no benches in the town square for resting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

squares (Verb)

/skwˈɛɹz/
/skwˈɛɹz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một vật gì đó vuông vức hoặc tạo thành hình vuông.

To make something square in shape or to form into a square

Ví dụ
Họ đã tạo hình vuông cho khu vực công viên cho sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy tới.They squares the park area for the community event next Saturday.
Cô ấy không tạo hình vuông cho các bàn trong bữa tiệc tối cuối tuần này.She does not squares the tables for the dinner party this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đặt vuông góc hoặc tạo thành góc vuông với một vật gì đó.

To place at right angles or to form a right angle with something

Ví dụ
Họ đã đặt các bàn vuông góc để phù hợp với cách bố trí phòng.They squared the tables to fit the room layout perfectly.
Cô ấy đã không đặt các ghế vuông góc đúng cách trong phòng họp.She did not square the chairs correctly in the meeting room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Làm cân bằng hoặc cân bằng (như trong tính toán bình phương).

To equalize or balance out as in squaring accounts

Ví dụ
Tổ chức từ thiện nhằm cân bằng các khoản quyên góp từ người giàu.The charity aims to square donations from wealthy individuals.
Họ không cân bằng nhu cầu của cộng đồng với các dự án của mình.They do not square the community's needs with their projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh