squares
NounVerb
squares (Noun)
/skwˈɛɹz/
/skwˈɛɹz/
AI
Ví dụ
Nhiều sự kiện xã hội sử dụng hình vuông để sắp xếp chỗ ngồi, như đám cưới.Many social events use squares for seating arrangements, like weddings.
Các buổi gặp gỡ xã hội không thường có hình vuông trong trang trí.Social gatherings do not often feature squares in their decorations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều thành phố có các quảng trường cho các buổi gặp gỡ xã hội và sự kiện cộng đồng.Many cities have squares for social gatherings and community events.
Công viên không có quảng trường cho các buổi picnic cộng đồng và giao lưu.Parks do not have squares for community picnics and socializing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Quảng trường thành phố tổ chức một chợ sôi động mỗi sáng thứ Bảy.The city square hosted a lively market every Saturday morning.
Không có ghế trong quảng trường thị trấn để nghỉ ngơi.There are no benches in the town square for resting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
squares (Verb)
/skwˈɛɹz/
/skwˈɛɹz/
AI
Ví dụ
Họ đã tạo hình vuông cho khu vực công viên cho sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy tới.They squares the park area for the community event next Saturday.
Cô ấy không tạo hình vuông cho các bàn trong bữa tiệc tối cuối tuần này.She does not squares the tables for the dinner party this weekend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Họ đã đặt các bàn vuông góc để phù hợp với cách bố trí phòng.They squared the tables to fit the room layout perfectly.
Cô ấy đã không đặt các ghế vuông góc đúng cách trong phòng họp.She did not square the chairs correctly in the meeting room.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tổ chức từ thiện nhằm cân bằng các khoản quyên góp từ người giàu.The charity aims to square donations from wealthy individuals.
Họ không cân bằng nhu cầu của cộng đồng với các dự án của mình.They do not square the community's needs with their projects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa