Bản dịch của từ Starfish trong tiếng Việt

Starfish

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Starfish(Noun)

stˈɑɹfˌɪʃ
stˈɑɹfˌɪʃ
01

Một loài động vật biển thuộc lớp sao biển (echinodermata), không phải cá, thường có năm cánh (chiều dài tỏa ra như ngôi sao). Nhiều loài ăn hải sản có vỏ như động vật hai mảnh (sò, ngao) hoặc ăn san hô bằng cách lộn dạ dày ra ngoài để tiêu hóa con mồi.

Any of various asteroids or other echinoderms not in fact fish with usually five arms many of which eat bivalves or corals by everting their stomach.

海星是一种通常有五个手臂的海洋生物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(cổ, ít dùng) Bất kỳ động vật thân mềm hoặc không xương sống biển có nhiều cánh tay hoặc xúc tu, gồm các loài như sao biển, sứa hoặc mực ống (theo nghĩa cũ, dùng chung cho nhiều loài nhiều tay/xúc tu).

Obsolete Any manyarmed or tentacled sea invertebrate whether cnidarian echinoderm or cephalopod.

海星

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ lóng thô tục dùng để chỉ hậu môn (âm đạo/đít) — nghĩa tục, thường gặp trong các bản dịch phim khiêu dâm Nhật Bản.

Vulgar slang usually in translations of Japanese pornography The anus.

肛门

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Starfish (Noun)

SingularPlural

Starfish

Starfish

Starfish(Verb)

stˈɑɹfˌɪʃ
stˈɑɹfˌɪʃ
01

(động từ) Duỗi ra hoặc giang rộng các chi/tay/chân theo hình ngôi sao giống như con sao biển; mô tả hành động lan rộng ra theo nhiều hướng.

Intransitive To assume a splayedout shape like that of a starfish.

像海星一样展开的形状

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Động từ, chuyển hóa) Làm cho cái gì trải ra thành hình giống con sao biển: tách ra, duỗi ra đều theo các hướng như những cánh tay sao biển.

Transitive To form into a splayedout shape like that of a starfish.

展开成像海星的形状

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh