Anh - Việt
statutory declaration
Noun
statutory declaration (Noun)
/stˈætʃətˌɔɹi dˌɛklɚˈeɪʃən/
/stˈætʃətˌɔɹi dˌɛklɚˈeɪʃən/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã ký một bản tuyên bố hợp pháp về thu nhập của mình cho ngân hàng.She signed a statutory declaration about her income for the bank.
Anh ấy đã không nộp bản tuyên bố hợp pháp cho đơn xin phúc lợi.He did not submit a statutory declaration for his welfare application.
Ví dụ
John đã nộp một bản tuyên bố hợp pháp để xác nhận tình trạng cư trú.John submitted a statutory declaration to confirm his residency status.
Họ đã không cung cấp một bản tuyên bố hợp pháp cho sự kiện từ thiện.They did not provide a statutory declaration for the charity event.
Nghĩa 03
Một tuyên bố chính thức được thực hiện dưới sự thề thốt hoặc xác nhận, thường liên quan đến sự thật của một vấn đề cụ thể.
An official statement made under oath or affirmation, usually regarding the truth of a particular matter.
Ví dụ
John đã nộp một bản tuyên bố theo quy định về tình trạng việc làm của mình hôm qua.John submitted a statutory declaration about his employment status yesterday.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của một bản tuyên bố theo quy định.Many people do not understand the importance of a statutory declaration.