Bản dịch của từ Subject poll trong tiếng Việt

Subject poll

Noun [U/C] Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subject poll(Noun)

sˈʌbdʒɛkt pˈɒl
ˈsəbˌdʒɛkt ˈpoʊɫ
01

Trong ngữ pháp, danh từ hoặc đại từ điều khiển động từ trong câu.

In grammar the noun or pronoun that governs the verb in a sentence

Ví dụ
02

Một người hoặc vật đang được thảo luận, mô tả hoặc xử lý.

A person or thing that is being discussed described or dealt with

Ví dụ
03

Chủ đề chính của một cuộc trò chuyện, thảo luận hoặc một tác phẩm viết.

The main topic of a conversation discussion or piece of writing

Ví dụ

Subject poll(Noun Countable)

sˈʌbdʒɛkt pˈɒl
ˈsəbˌdʒɛkt ˈpoʊɫ
01

Một người hay một việc mà đang được bàn luận, mô tả hoặc xử lý.

A person or group of people participating in a survey or poll

Ví dụ
02

Chủ đề chính của một cuộc trò chuyện, thảo luận hoặc bài viết.

The entity being examined in a study

Ví dụ

Subject poll(Verb)

sˈʌbdʒɛkt pˈɒl
ˈsəbˌdʒɛkt ˈpoʊɫ
01

Một người hoặc một vật đang được thảo luận, miêu tả hoặc xử lý.

To ask people their opinions through a questionnaire or survey

Ví dụ
02

Chủ đề chính của một cuộc trò chuyện, thảo luận hoặc một bài viết.

To present or state a topic for discussion

Ví dụ