Bản dịch của từ Superior correction trong tiếng Việt
Superior correction
Noun [U/C] Phrase

Superior correction(Noun)
suːpˈiərɪɐ kərˈɛkʃən
suˈpɪriɝ kɝˈɛkʃən
02
Một cá nhân hoặc một sự vật vượt trội hơn các cá nhân hoặc sự vật khác về khả năng hoặc hiệu suất.
An individual or thing that surpasses others in capability or performance
Ví dụ
03
Một người có địa vị hoặc cấp bậc cao hơn, đặc biệt trong môi trường làm việc hoặc tổ chức.
A person of higher rank or status especially in a workplace or organizational setting
Ví dụ
Superior correction(Phrase)
suːpˈiərɪɐ kərˈɛkʃən
suˈpɪriɝ kɝˈɛkʃən
01
Một người có địa vị hoặc cấp bậc cao hơn, đặc biệt trong môi trường làm việc hoặc các tổ chức.
A term indicating a higher level of correction or adjustment
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân hoặc sự vật vượt trội hơn những cái khác về khả năng hoặc hiệu suất.
An improvement made to rectify errors or issues in a superior manner
Ví dụ
