Anh - Việt

Bản dịch của từ Tasted trong tiếng Việt

tasted

Verb

tasted (Verb)

/tˈeɪstɪd/
/ˈteɪstɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã có một hương vị hoặc mùi vị nhất định khi được nếm.

Past tense and past participle of “taste” to have a particular flavour

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã trải qua hoặc cảm nhận một phần nhỏ của một hoạt động, cảm xúc hoặc tình huống.

Past tense and past participle of “taste” to experience a small amount of something especially an activity feeling or situation

Ví dụ

Nghĩa 03

Đã dùng miệng và lưỡi để cảm nhận hoặc nhận ra hương vị của một thứ.

Past tense and past participle of “taste” to perceive or recognize the flavour of something by using the mouth and tongue

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh