Anh - Việt

Bản dịch của từ Tempered trong tiếng Việt

tempered

VerbAdjective

tempered (Verb)

/tˈɛmpɚd/
/tˈɛmpəɹd/
AI

Nghĩa 01

tăng cường hoặc làm cứng (vật liệu) bằng cách nung nóng và làm mát.

to strengthen or toughen a material by heating and cooling.

Ví dụ
Cộng đồng đã làm mạnh mẽ quyết tâm trong thời gian suy thoái kinh tế 2023.The community tempered its resolve during the recent economic downturn in 2023.
Đội không làm yếu đi sự nhiệt tình mặc dù gặp khó khăn.The team did not temper their enthusiasm despite the challenges they faced.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để trộn hoặc pha trộn (các loại kim loại, vv)

to mix or blend varieties of metals etc.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã trộn đồng và bạc cho dự án điêu khắc mới.The artist tempered bronze and silver for her new sculpture project.
Họ không trộn các kim loại khác nhau cho dự án nghệ thuật cộng đồng.They did not temper different metals for the community art project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

làm điều gì đó bớt nghiêm trọng hoặc mãnh liệt hơn; kiểm duyệt.

to make something less severe or intense to moderate.

Ví dụ
Chính phủ đã làm giảm luật mới để giảm bớt sự phẫn nộ của công chúng.The government tempered the new law to reduce public outrage.
Họ không làm giảm sự chỉ trích trong cuộc tranh luận công khai.They did not temper their criticism during the public debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tempered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

temper

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tempered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tempered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tempers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tempering

tempered (Adjective)

/tˈɛmpɚd/
/tˈɛmpəɹd/
AI

Nghĩa 01

có độ cứng hoặc độ bền vừa phải; cứng bằng cách làm mát.

having a moderate degree of hardness or strength toughened by cooling.

Ví dụ
Kính đã được tôi luyện sử dụng trong các tòa nhà chống vỡ trong động đất.The tempered glass used in buildings resists shattering during earthquakes.
Thái độ điềm tĩnh của cộng đồng giúp giải quyết xung đột một cách hòa bình.The tempered attitude of the community helps resolve conflicts peacefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

được làm dịu hoặc điều chỉnh để trở nên ôn hòa, dễ chấp nhận hơn nhờ kết hợp thêm một yếu tố khác

improved or made more acceptable by the addition of something else moderated.

Ví dụ
Cách tiếp cận được điều chỉnh đã giúp giải quyết vấn đề nhà ở của cộng đồng.The tempered approach helped resolve the community's housing issues effectively.
Các phản hồi được điều chỉnh không giải quyết những mối quan tâm xã hội của công dân.The tempered responses did not address the social concerns raised by citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của tempered (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

tempered

nóng lên

more tempered

nóng nảy hơn

most tempered

nóng tính nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh