Anh - Việt

Bản dịch của từ Tempers trong tiếng Việt

tempers

VerbNoun

tempers (Verb)

/tˈɛmpɚz/
/tˈɛmpɚz/
AI

Nghĩa 01

Để kiểm duyệt hoặc giảm thiểu điều gì đó.

To moderate or mitigate something.

Ví dụ
Cô ấy làm dịu cơn giận trong các cuộc thảo luận về vấn đề xã hội.She tempers her anger during discussions about social issues.
Anh ấy không làm dịu lời chỉ trích về các chính sách xã hội.He does not temper his criticism of social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để bình tĩnh hoặc làm dịu cảm xúc.

To calm or soothe emotions.

Ví dụ
Cô ấy làm dịu cơn giận trong các cuộc thảo luận xã hội.She tempers her anger during social discussions about sensitive topics.
Anh ấy không làm dịu sự thất vọng khi thảo luận về các vấn đề cộng đồng.He does not temper his frustration when discussing community issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để cải thiện khả năng phục hồi hoặc độ cứng của một vật gì đó, đặc biệt là kim loại, bằng nhiệt hoặc làm mát.

To improve the resilience or hardness of something especially metal by heat or cooling.

Ví dụ
Người thợ rèn tôi luyện thép để làm cho nó cứng hơn cho dụng cụ.The blacksmith tempers steel to make it stronger for tools.
Họ không tôi luyện nhôm cho các dự án xã hội trong cộng đồng chúng tôi.They do not temper aluminum for social projects in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tempers (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

temper

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tempered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tempered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tempers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tempering

tempers (Noun)

/tˈɛmpɚz/
/tˈɛmpɚz/
AI

Nghĩa 01

Một hỗn hợp của các yếu tố khác nhau ảnh hưởng đến chất lượng của một cái gì đó.

A mixture of different elements which affects the quality of something.

Ví dụ
Các nền văn hóa khác nhau làm phong phú các tương tác xã hội của chúng ta.Different cultures tempers our social interactions and enriches our community life.
Mạng xã hội không làm cho các mối quan hệ của chúng ta đơn giản hơn.Social media does not tempers our relationships; it often complicates them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trạng thái tâm trí hay cảm xúc của một người.

A persons state of mind or emotions.

Ví dụ
Tâm trạng của cô ấy thường bùng nổ trong các cuộc thảo luận về vấn đề xã hội.Her tempers often flare during heated discussions about social issues.
Tâm trạng của anh ấy không ảnh hưởng đến khả năng tham gia tranh luận.His tempers do not affect his ability to engage in debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Mức độ cứng hoặc mềm của vật liệu, thường liên quan đến kim loại.

The degree of hardness or softness of a material often in the context of metals.

Ví dụ
Độ cứng của kim loại ảnh hưởng đến việc sử dụng trong các dự án xây dựng.The tempers of metals affect their use in construction projects.
Độ cứng của nhôm không phù hợp cho các công trình nặng.The tempers of aluminum are not suitable for heavy structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tempers (Noun)

SingularPlural

temper

tempers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh