Bản dịch của từ Text source trong tiếng Việt

Text source

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Text source(Noun)

tˈɛkst sˈɔːs
ˈtɛkst ˈsɔrs
01

Những từ ngữ được viết hoặc in ra

The words that are written or printed

Ví dụ
02

Nội dung chính của một cuốn sách hoặc tác phẩm viết khác

The main body of a book or other written work

Ví dụ
03

Một tác phẩm viết như thơ hoặc tiểu thuyết được coi là một sáng tác nghệ thuật hoặc văn học.

A written work such as a poem or novel that is considered as an artistic or literary composition

Ví dụ

Text source(Verb)

tˈɛkst sˈɔːs
ˈtɛkst ˈsɔrs
01

Nội dung chính của một cuốn sách hoặc tác phẩm viết khác

To create or prepare a text for publication or presentation

Ví dụ
02

Một tác phẩm viết, chẳng hạn như thơ hoặc tiểu thuyết, được coi là một tác phẩm nghệ thuật hoặc văn học.

To communicate information in written form

Ví dụ
03

Những từ ngữ được viết hoặc in ra

To write a message to someone using a mobile phone or other electronic device

Ví dụ