Anh - Việt

Bản dịch của từ The dow trong tiếng Việt

the dow

Idiom

the dow (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Của hồi môn hoặc quà tặng tài chính dành cho cô dâu khi kết hôn.

A dowry or financial gift provided with a bride in marriage.

Ví dụ

Nghĩa 02

Dow có thể biểu thị thước đo hiệu suất tài chính hoặc xu hướng thị trường.

the dow can signify a measure of financial performance or market trends.

Ví dụ

Nghĩa 03

Dow đề cập đến Chỉ số công nghiệp Dow Jones, một chỉ số thị trường chứng khoán biểu thị giá trị của 30 công ty đại chúng lớn tại Hoa Kỳ.

the dow refers to the Dow Jones Industrial Average a stock market index that indicates the value of 30 significant publicly traded companies in the United States.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh