Bản dịch của từ Thoughtful take trong tiếng Việt

Thoughtful take

Noun [U/C] Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thoughtful take(Noun)

tˈɔːtfəl tˈeɪk
ˈθɔtfəɫ ˈteɪk
01

Một lời khuyên hoặc ý kiến

A piece of advice or opinion

Ví dụ
02

Hành động suy nghĩ hoặc phản chiếu cẩn thận về một điều gì đó

The act of considering or reflecting on something carefully

Ví dụ
03

Một ý nghĩ hoặc ấn tượng nảy ra trong đầu.

An idea or impression that comes to mind

Ví dụ

Thoughtful take(Adjective)

tˈɔːtfəl tˈeɪk
ˈθɔtfəɫ ˈteɪk
01

Một lời khuyên hoặc ý kiến

Demonstrating careful thought or planning

Ví dụ
02

Hành động suy nghĩ hoặc suy ngẫm cẩn thận về một điều gì đó.

Showing consideration for the needs of other people

Ví dụ
03

Một ý tưởng hoặc ấn tượng xuất hiện trong tâm trí

Absorbed in thought pensive

Ví dụ

Thoughtful take(Phrase)

tˈɔːtfəl tˈeɪk
ˈθɔtfəɫ ˈteɪk
01

Một ý tưởng hoặc ấn tượng nảy ra trong đầu

An approach or interpretation that involves careful thought

Ví dụ
02

Hành động xem xét hoặc suy ngẫm kỹ lưỡng về một điều gì đó.

A perspective or viewpoint that is reflective or caring

Ví dụ
03

Một lời khuyên hoặc ý kiến

An opinion formed after consideration

Ví dụ