Bản dịch của từ Utilized year trong tiếng Việt
Utilized year
Noun [U/C] Noun [U]

Utilized year(Noun)
jˈuːtɪlˌaɪzd jˈɪə
ˈjutəˌɫaɪzd ˈjɪr
Ví dụ
Ví dụ
Utilized year(Noun Uncountable)
jˈuːtɪlˌaɪzd jˈɪə
ˈjutəˌɫaɪzd ˈjɪr
01
Một thời điểm cụ thể trong thời gian thường được chỉ định bằng một con số trong lịch.
The occurrence of a period in which something happens
Ví dụ
Ví dụ
03
Thời gian mà một người hoặc tổ chức sử dụng để đạt được một mục tiêu.
The measurement of time that may be used for planning or forecasting
Ví dụ
