Bản dịch của từ Utilized year trong tiếng Việt

Utilized year

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Utilized year(Noun)

jˈuːtɪlˌaɪzd jˈɪə
ˈjutəˌɫaɪzd ˈjɪr
01

Thời gian mà một cá nhân hoặc tổ chức sử dụng để đạt được một mục tiêu.

The duration of time which a person or organization uses to achieve a goal

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mười hai tháng bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.

A period of twelve months beginning January 1 and ending December 31

Ví dụ
03

Một thời điểm cụ thể thường được chỉ định bằng một số trong lịch.

A specific point in time usually designated by a number in a calendar

Ví dụ

Utilized year(Noun Uncountable)

jˈuːtɪlˌaɪzd jˈɪə
ˈjutəˌɫaɪzd ˈjɪr
01

Một thời điểm cụ thể trong thời gian thường được chỉ định bằng một con số trong lịch.

The occurrence of a period in which something happens

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mười hai tháng bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.

The concept of time as it relates to events and duration

Ví dụ
03

Thời gian mà một người hoặc tổ chức sử dụng để đạt được một mục tiêu.

The measurement of time that may be used for planning or forecasting

Ví dụ