Bản dịch của từ Welcome complete change trong tiếng Việt

Welcome complete change

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Welcome complete change(Verb)

wˈɛlkʌm kəmplˈiːt tʃˈeɪndʒ
ˈwɛɫˌkəm kəmˈpɫit ˈtʃeɪndʒ
01

Chấp nhận một ý tưởng hoặc gợi ý một cách vui vẻ

To accept an idea or suggestion gladly

Ví dụ
02

Đón nhận ai đó hoặc điều gì đó một cách vui vẻ.

To receive someone or something in a glad way

Ví dụ
03

Chào đón ai đó một cách thân thiện khi họ đến.

To greet someone in a friendly way when they arrive

Ví dụ

Welcome complete change(Noun)

wˈɛlkʌm kəmplˈiːt tʃˈeɪndʒ
ˈwɛɫˌkəm kəmˈpɫit ˈtʃeɪndʒ
01

Chào đón ai đó một cách thân thiện khi họ đến.

A greeting to someone who has arrived

Ví dụ
02

Đón chào ai đó hoặc cái gì đó một cách vui vẻ

An invitation to enter a place

Ví dụ
03

Chấp nhận một ý tưởng hoặc gợi ý một cách vui vẻ

The act of welcoming

Ví dụ

Welcome complete change(Adjective)

wˈɛlkʌm kəmplˈiːt tʃˈeɪndʒ
ˈwɛɫˌkəm kəmˈpɫit ˈtʃeɪndʒ
01

Để chào đón ai đó một cách thân thiện khi họ đến.

Friendly or hospitable

Ví dụ
02

Để chào đón ai đó hoặc cái gì đó một cách vui vẻ.

Pleasant to receive or experience

Ví dụ
03

Chấp nhận một ý tưởng hoặc gợi ý một cách vui vẻ.

Giving a sense of acceptance

Ví dụ