Anh - Việt

Bản dịch của từ Wipes trong tiếng Việt

wipes

NounVerb

wipes (Noun)

/wˈaɪps/
/ˈwaɪps/
AI

Nghĩa 01

Khăn ướt dùng để lau chùi

Moist towelettes used for cleaning

Ví dụ
Nhà hàng cung cấp khăn ướt để lau tay trước khi ăn.The restaurant provides wipes for cleaning hands before meals.
Cô ấy không mang khăn ướt đến buổi dã ngoại nên cảm thấy khó chịu.She did not bring wipes to the picnic and felt uncomfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khăn vệ sinh hoặc khăn khử trùng dùng cho vệ sinh cá nhân hoặc lau chùi bề mặt

Sanitary or disinfectant cloths used for personal hygiene or cleaning surfaces

Ví dụ
Cô ấy luôn mang theo khăn ướt để lau tay sau khi ăn ngoài trời.She always carries wipes to clean her hands after eating outside.
Công viên công cộng không cung cấp khăn ướt để lau ghế chung.Public parks do not provide wipes for cleaning shared benches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một mảnh vải mềm hoặc giấy dùng để lau

A piece of soft cloth or paper used for wiping

Ví dụ
Cô ấy luôn mang theo khăn ướt trong túi để lau nhanh.She always carries baby wipes in her bag for quick cleaning.
Nơi công cộng không cung cấp đủ khăn lau khử trùng cho khách.Public places do not provide enough disinfectant wipes for visitors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wipes (Verb)

/wˈaɪps/
/ˈwaɪps/
AI

Nghĩa 01

Khăn vệ sinh hoặc khăn khử trùng dùng cho vệ sinh cá nhân hoặc lau chùi bề mặt

To delete data or information often from a computer or device

Ví dụ
Cô ấy xóa dữ liệu điện thoại trước khi bán trên eBay.She wipes her phone data before selling it on eBay.
Anh ấy không thường xuyên xóa lịch sử mạng xã hội.He does not wipe his social media history regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một mảnh vải mềm hoặc giấy dùng để lau

To clean or dry something by rubbing its surface with a cloth paper or similar material

Ví dụ
Cô ấy lau bàn sau bữa trưa ở trường mỗi ngày.She wipes the table after the school lunch every day.
Anh ấy không lau tay trước khi nói trong lớp.He does not wipe his hands before speaking in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh