Anh - Việt

Bản dịch của từ Wounding trong tiếng Việt

wounding

NounVerb

wounding (Noun)

AI

Nghĩa 01

Một tổn thương về tình cảm hoặc danh dự của một người do lời nói hoặc hành động gây ra; làm ai đó buồn lòng, xấu hổ hoặc bị mất thể diện.

an injury to a persons feelings or reputation.

Ví dụ
Những bình luận của cô ấy đã gây tổn thương sâu sắc đến danh tiếng của anh ấy trong cộng đồng.Her comments caused deep wounding to his reputation in the community.
Bài báo không đề cập đến việc tổn thương của nhiều nhà hoạt động địa phương.The article did not mention the wounding of many local activists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wounding (Noun)

SingularPlural

wounding

woundings

wounding (Verb)

/wˈundɪŋ/
/wˈundɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra vết thương hoặc làm ai đó bị thương (thường bằng cách đánh, chém, bắn, hoặc gây tổn hại về thể xác).

inflict an injury on.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã gây ra thương tích cho một số người qua đường trên phố Main.The protest caused wounding among several bystanders on Main Street.
Chính sách mới không làm tổn thương lòng tin của cộng đồng vào chính phủ.The new policy is not wounding the community's trust in government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wounding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wound

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wounding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh