Bản dịch của từ Adopt joy trong tiếng Việt

Adopt joy

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adopt joy(Verb)

ˈeɪdɒpt dʒˈɔɪ
ˈeɪˈdɑpt ˈdʒɔɪ
01

Áp dụng và thực hành hoặc sử dụng một ý tưởng, phương pháp hoặc cách thức hành động

To take up and practice or use an idea method or course of action

Ví dụ
02

Chấp nhận chính thức một đứa trẻ của cha mẹ khác như con ruột của mình

To formally accept a child of other parents as ones own

Ví dụ
03

Để chọn hoặc đảm nhận một vai trò, hành vi hoặc niềm tin mới

To choose or take on a new role behavior or belief

Ví dụ

Adopt joy(Noun)

ˈeɪdɒpt dʒˈɔɪ
ˈeɪˈdɑpt ˈdʒɔɪ
01

Tiếp nhận và thực hành hoặc áp dụng một ý tưởng, phương pháp hoặc hướng đi nào đó

The act of adopting something or someone

Ví dụ
02

Chính thức nhận nuôi một đứa trẻ của người khác như con của mình

An instance of adopting especially in relation to children

Ví dụ
03

Chọn hoặc đảm nhận một vai trò, hành vi hoặc niềm tin mới

A method or practice that has been adopted by a group or individual

Ví dụ