Bản dịch của từ Amsterdam trong tiếng Việt

Amsterdam

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amsterdam(Noun)

ˈæmstədˌæm
ˈæmstɝˌdæm
01

Một trung tâm văn hóa, tài chính và lịch sử lớn ở châu Âu, thường được gọi là Venice của phương Bắc.

A major cultural financial and historical center in Europe often referred to as the Venice of the North

Ví dụ
02

Một thành phố nổi tiếng với các bảo tàng, bao gồm Rijksmuseum và Bảo tàng Van Gogh.

A city famous for its museums including the Rijksmuseum and the Van Gogh Museum

Ví dụ
03

Thủ đô của Hà Lan nổi tiếng với di sản nghệ thuật, hệ thống kênh rạch tinh vi và những ngôi nhà hẹp với mặt tiền có mái vòm, đặc trưng cho Thời kỳ Hoàng Kim của thành phố vào thế kỷ 17.

The capital city of the Netherlands known for its artistic heritage elaborate canal system and narrow houses with gabled facades which are typical of the citys 17thcentury Golden Age

Ví dụ