barrels
barrels (Verb)
Nghĩa 01 · Di chuyển rất nhanh theo một hướng xác định, lao vun vút hoặc phi nhanh về phía trước.
Di chuyển rất nhanh theo một hướng xác định, lao vun vút hoặc phi nhanh về phía trước.
move at a very high speed in a particular direction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của barrels (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | barrel |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | barrelled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | barrelled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | barrels |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | barrelling |
barrels (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Một vật chứa hình trụ lớn, có đáy và nắp phẳng, dùng để đựng chất lỏng như dầu, bia hoặc các loại hàng hóa lỏng khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "barrels" trong tiếng Anh chỉ các thùng chứa hình trụ, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để lưu trữ các chất lỏng như rượu, dầu, hoặc bia. Ở Anh và Mỹ, từ này được sử dụng phổ biến, tuy nhiên, một số biến thể về chữ viết có thể xuất hiện. Trong tiếng Anh Anh, việc sử dụng từ "barrels" có thể gắn liền với ngành công nghiệp rượu, trong khi ở tiếng Anh Mỹ, nó cũng thường được sử dụng trong ngữ cảnh công nghiệp. Cả hai biến thể đều mang nghĩa tương tự nhưng có thể khác biệt trong ngữ cảnh văn hóa và sử dụng cụ thể.