Anh - Việt

Bản dịch của từ Barrels trong tiếng Việt

barrels

VerbNoun Countable

barrels (Verb)

/ˈbæ.rəlz/
/ˈbæ.rəlz/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển rất nhanh theo một hướng xác định, lao vun vút hoặc phi nhanh về phía trước.

Di chuyển rất nhanh theo một hướng xác định, lao vun vút hoặc phi nhanh về phía trước.

move at a very high speed in a particular direction.

Ví dụ
Giới trẻ lao vun vút xuống đường trong lễ hội cuối tuần trước.The youth barreled down the street during the festival last weekend.
Bọn trẻ không lao nhanh qua công viên như mong đợi.The children did not barrel through the park as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của barrels (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

barrel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

barrelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

barrelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

barrels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

barrelling

barrels (Noun Countable)

/bˈɛɹlz/
/bˈæɹlz/
AI

Nghĩa 01 · Một vật chứa hình trụ lớn, có đáy và nắp phẳng, dùng để đựng chất lỏng như dầu, bia hoặc các loại hàng hóa lỏng khác.

Một vật chứa hình trụ lớn, có đáy và nắp phẳng, dùng để đựng chất lỏng như dầu, bia hoặc các loại hàng hóa lỏng khác.

a large cylindrical container with a flat top and bottom used for storing liquids such as oil and beer.

Ví dụ
Nhà máy sản xuất 100 thùng dầu mỗi ngày cho các doanh nghiệp địa phương.The factory produces 100 barrels of oil each day for local businesses.
Họ không bán thùng bia tại lễ hội cộng đồng.They do not sell barrels of beer at the community festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh