Anh - Việt

Bản dịch của từ Boiled trong tiếng Việt

boiled

Verb

boiled (Verb)

/bˈɔɪld/
/bˈɔɪld/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sôi.

simple past and past participle of boil.

Ví dụ
Họ đã đun nước để pha trà trong buổi gặp mặt xã hội cuối tuần trước.They boiled water for tea during the social gathering last weekend.
Cô ấy đã không đun rau cho bữa trưa cộng đồng.She did not boil the vegetables for the community lunch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của boiled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

boil

V2

Quá khứ đơn

Past simple

boiled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

boiled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

boils

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

boiling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh