Bản dịch của từ Champion enthusiastically trong tiếng Việt

Champion enthusiastically

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Champion enthusiastically(Verb)

tʃˈæmpiən ɛnθjˌuːzɪˈæstɪkli
ˈtʃæmpiən ɛnˌθuziˈæstɪkɫi
01

Hỗ trợ hoặc bênh vực một lý tưởng hoặc một người

To support or defend a cause or person

Ví dụ
02

Để ủng hộ hoặc quảng bá một quan điểm hoặc hoạt động cụ thể

To advocate or promote a specific point of view or activity

Ví dụ
03

Đóng vai trò là người bảo vệ cho một vấn đề hoặc nguyên nhân cụ thể

To act as a champion for a particular issue or cause

Ví dụ

Champion enthusiastically(Adjective)

tʃˈæmpiən ɛnθjˌuːzɪˈæstɪkli
ˈtʃæmpiən ɛnˌθuziˈæstɪkɫi
01

Đóng vai trò là người bảo vệ cho một vấn đề hay một lý tưởng nào đó

Pertaining to or characteristic of a champion

Ví dụ
02

Để ủng hộ hoặc bảo vệ một lý tưởng hoặc người nào đó

Holding a title of championship or victory in a competition

Ví dụ

Champion enthusiastically(Noun)

tʃˈæmpiən ɛnθjˌuːzɪˈæstɪkli
ˈtʃæmpiən ɛnˌθuziˈæstɪkɫi
01

Đảm nhận vai trò người ủng hộ cho một vấn đề hoặc nguyên nhân cụ thể

A person who fights or argues for a cause or on behalf of someone else

Ví dụ
02

Hỗ trợ hoặc bảo vệ một lý do hoặc một người nào đó

A person who has defeated all rivals in a competition

Ví dụ
03

Cổ vũ hoặc thúc đẩy một quan điểm hay hoạt động cụ thể

A winner of a championship or contest

Ví dụ