Bản dịch của từ Confident strategy trong tiếng Việt

Confident strategy

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Confident strategy(Noun)

kˈɒnfɪdənt strˈeɪtɪdʒi
ˈkɑnfədənt ˈstrætɪdʒi
01

Một kế hoạch hành động được thiết kế để đạt được một mục tiêu cụ thể.

A plan of action designed to achieve a specific goal

Ví dụ
02

Một chuỗi các hành động hoặc bước đi được thực hiện để đạt được một kết quả cụ thể trong một môi trường cạnh tranh.

A series of maneuvers or steps taken to achieve a specific outcome in a competitive environment

Ví dụ
03

Nghệ thuật hay khoa học của việc lập kế hoạch và chỉ đạo các hoạt động quân sự và di chuyển tổng thể trong chiến tranh hoặc trận đánh.

The art or science of planning and directing overall military operations and movements in a war or battle

Ví dụ

Confident strategy(Adjective)

kˈɒnfɪdənt strˈeɪtɪdʒi
ˈkɑnfədənt ˈstrætɪdʒi
01

Một kế hoạch hành động được thiết kế để đạt được một mục tiêu cụ thể.

Having a strong belief or full assurance sure of oneself

Ví dụ
02

Một chuỗi các động thái hoặc bước đi được thực hiện để đạt được một kết quả cụ thể trong một môi trường cạnh tranh.

Characterized by certainty and assurance

Ví dụ
03

Nghệ thuật hoặc khoa học trong việc lập kế hoạch và chỉ đạo các hoạt động quân sự cũng như các cuộc di chuyển trong chiến tranh hoặc trận chiến.

Having a strong and positive belief in ones abilities or qualities

Ví dụ