Bản dịch của từ Consort trong tiếng Việt

Consort

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consort(Verb)

kn̩sˈɔɹt
kn̩sˈɔɹt
01

Thường xuyên kết giao với (ai đó), thường là với sự không tán thành của người khác.

Habitually associate with (someone), typically with the disapproval of others.

Ví dụ

Dạng động từ của Consort (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Consort

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Consorted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Consorted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Consorts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Consorting

Consort(Noun)

kˈɑnsɑɹtn
kɑnsˈɑɹtv
01

Một con tàu đi cùng với một con tàu khác.

A ship sailing in company with another.

Ví dụ
02

Vợ, chồng hoặc bạn đồng hành, đặc biệt là vợ/chồng của một vị vua đang trị vì.

A wife, husband, or companion, in particular the spouse of a reigning monarch.

Ví dụ
03

Một nhóm nhỏ các nhạc sĩ biểu diễn cùng nhau, thường chơi nhạc cụ thời kỳ Phục hưng.

A small group of musicians performing together, typically playing instrumental music of the Renaissance period.

Ví dụ

Dạng danh từ của Consort (Noun)

SingularPlural

Consort

Consorts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ