Bản dịch của từ Consumer surplus trong tiếng Việt
Consumer surplus
Noun [U/C]

Consumer surplus (Noun)
kənsˈumɚ sɝˈpləs
kənsˈumɚ sɝˈpləs
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một phép đo phúc lợi của người tiêu dùng trong lý thuyết kinh tế, chỉ ra lợi ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc mua một sản phẩm với giá thấp hơn mức giá tối đa mà họ sẵn sàng trả.
A measure of consumer welfare in economic theory, indicating the benefit consumers receive from purchasing a product for less than the maximum price they would be willing to pay.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Consumer surplus
Không có idiom phù hợp