Bản dịch của từ Country manner trong tiếng Việt

Country manner

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Country manner(Noun)

kˈaʊntri mˈænɐ
ˈkaʊntri ˈmænɝ
01

Một quốc gia có chính phủ riêng chiếm hữu một vùng lãnh thổ nhất định.

A nation with its own government occupying a particular territory

Ví dụ
02

Một trạng thái hoặc tình huống trong đó các quyền cá nhân được pháp luật công nhận.

A state or condition in which individual rights are recognized by the law

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc lãnh thổ được xác định như một thực thể chính trị.

An area or region identified as a political entity

Ví dụ

Country manner(Phrase)

kˈaʊntri mˈænɐ
ˈkaʊntri ˈmænɝ
01

Một quốc gia có chính phủ riêng, chiếm giữ một lãnh thổ nhất định.

A way of behaving that is characteristic of a rural or less sophisticated community

Ví dụ
02

Một khu vực hoặc miền được xác định như một thực thể chính trị.

The customs or manners typical of people from the countryside

Ví dụ
03

Một trạng thái hoặc điều kiện trong đó quyền lợi cá nhân được pháp luật công nhận.

A style or approach that reflects simplicity or traditional values

Ví dụ