Bản dịch của từ Daylight aviation trong tiếng Việt

Daylight aviation

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daylight aviation(Noun)

dˈeɪlaɪt ˌeɪvɪˈeɪʃən
ˈdeɪˌɫaɪt ˌeɪviˈeɪʃən
01

Thời gian mà ánh sáng ban ngày xuất hiện thường là khoảng thời gian giữa lúc mặt trời mọc và lúc mặt trời lặn.

The period of time during which daylight occurs typically the time between sunrise and sunset

Ví dụ
02

Ánh sáng từ mặt trời, đặc biệt là trước lúc hoàng hôn.

Light from the sun especially before nightfall

Ví dụ
03

Ánh sáng tự nhiên của ban ngày

The natural light of day

Ví dụ

Daylight aviation(Phrase)

dˈeɪlaɪt ˌeɪvɪˈeɪʃən
ˈdeɪˌɫaɪt ˌeɪviˈeɪʃən
01

Thời gian có ánh sáng ban ngày thường là khoảng thời gian giữa bình minh và hoàng hôn.

The concept of flying or navigating using sunlight as a primary source of visibility

Ví dụ
02

Ánh sáng tự nhiên của ban ngày

A term used in aviation to refer to operations that take place during the day as opposed to night operations

Ví dụ
03

Ánh sáng từ mặt trời, đặc biệt là trước khi trời tối.

Can be used to describe policies or regulations governing daytime aviation activities

Ví dụ