Bản dịch của từ Deadhead trong tiếng Việt

Deadhead

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deadhead(Noun)

dˈɛdhɛd
dˈɛdhɛd
01

Người tẻ nhạt, thiếu sáng kiến hoặc thiếu năng động; người không chịu nghĩ mới hay không chịu làm việc tích cực.

A boring or unenterprising person.

Ví dụ
02

Một hành khách hoặc khán giả được cho vé miễn phí (không phải mua vé) để đi trên một chuyến đi hoặc vào xem một chương trình.

A passenger or member of an audience with a free ticket.

Ví dụ
03

Một thân cây (khúc gỗ) bị chìm một phần hoặc hoàn toàn trong nước, thường nổi gần mặt nước hoặc nằm dưới mặt nước, gây nguy hiểm cho tàu thuyền.

A sunken or partially submerged log.

Ví dụ
04

Người hâm mộ ban nhạc rock Grateful Dead; thường ám chỉ những fan trung thành, theo dõi, tham gia buổi diễn và văn hoá quanh ban nhạc này.

A fan of the rock group the Grateful Dead.

Ví dụ
05

Một bông hoa đã tàn, phần đầu hoa đã héo, phai màu hoặc rụng cánh.

A faded flower head.

Ví dụ

Deadhead(Verb)

dˈɛdhɛd
dˈɛdhɛd
01

Cắt bỏ hoặc nhặt đi phần hoa đã héo, cụt (đầu hoa đã tàn) trên cây để kích thích ra hoa mới hoặc giữ cây đẹp.

Remove dead flower heads from a plant.

Ví dụ
02

(động từ) Khi một tài xế thương mại lái một chuyến bằng tàu hoặc phương tiện khác mà không có hành khách và không chở hàng — tức là chạy rỗng, không chở khách và hàng hóa.

Of a commercial driver complete a trip in a train or other vehicle with no passengers or cargo.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ