Anh - Việt

Bản dịch của từ Dented trong tiếng Việt

dented

VerbAdjective

dented (Verb)

/dˈɛntɪd/
/dˈɛntɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ hai của động từ “dent”: làm móp, làm lõm (thường dùng cho kim loại, xe cộ hoặc vật cứng khi bị va chạm).

Dạng quá khứ và phân từ hai của động từ “dent”: làm móp, làm lõm (thường dùng cho kim loại, xe cộ hoặc vật cứng khi bị va chạm).

past tense and past participle of dent.

Ví dụ
Cô ấy đã làm tổn thương uy tín của mình bằng cách lan truyền tin đồn sai về bạn học của mình.She dented her reputation by spreading false rumors about her classmates.
Anh ấy không làm tổn thương cơ hội của mình để vào trường đại học mơ ước.He didn't dent his chances of getting into his dream university.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dented (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

denting

dented (Adjective)

/ˈdɛn.tɪd/
/ˈdɛn.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Bị móp, bị lõm ở chỗ nào đó (thường nói về bề mặt kim loại, ô tô, hộp thiếc...), tức là xuất hiện vết lõm do va chạm hoặc áp lực.

Bị móp, bị lõm ở chỗ nào đó (thường nói về bề mặt kim loại, ô tô, hộp thiếc...), tức là xuất hiện vết lõm do va chạm hoặc áp lực.

having a dent or dents.

Ví dụ
Màn hình điện thoại của cô ấy bị móp sau khi rơi trên sàn.Her phone screen was dented after dropping it on the floor.
Cánh cửa xe bị móp khiến anh ta cảm thấy xấu hổ trong cuộc hẹn.The dented car door made him feel embarrassed during the date.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của dented (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

dented

bị lõm

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh