Bản dịch của từ Dog day trong tiếng Việt

Dog day

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dog day(Noun)

ˈdɒɡ deɪ
ˈdɒɡ deɪ
01

Một ngày trong những ngày nóng nực.

A day in the dog days.

Ví dụ
02

Nghĩa bóng. Số nhiều. Ban đầu dùng: thời kỳ đen tối; giai đoạn mà những ảnh hưởng xấu xa chiếm ưu thế. Bây giờ: thời kỳ trì trệ hoặc suy tàn.

Figurative. In plural In early use: an evil time; a period in which malignant influences prevail. Now: a period of inactivity or decline.

Ví dụ
03

Ở số nhiều Thời điểm nóng nhất của mùa hè, trong thời cổ đại có liên quan đến sự mọc lên của sao Chó ở khu vực Địa Trung Hải và trước đây được coi là thời kỳ không lành mạnh nhất trong năm và là thời điểm mang điềm xấu.

In plural The hottest part of the summer, associated in ancient times with the heliacal rising of the Dog Star in the Mediterranean area, and formerly considered to be the most unhealthy period of the year and a time of ill omen.

Ví dụ