Bản dịch của từ Erupt trong tiếng Việt
Erupt
Verb

Erupt (Verb)
ˈiɹəpt
ɪɹˈʌpt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nổ ra một cách đột ngột và mạnh mẽ; xuất hiện hoặc bùng phát bất ngờ (ví dụ: bạo lực, tranh cãi, lửa, núi lửa phun trào).
Break out suddenly and dramatically.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
(về răng) mọc xuyên qua lợi, tức là răng mới xuất hiện và phá vỡ mô lợi khi trẻ hoặc khi răng thay thế phát triển bình thường.
(of a tooth) break through the gums during normal development.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
