Bản dịch của từ Erupt trong tiếng Việt

Erupt

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Erupt(Verb)

ˈiɹəpt
ɪɹˈʌpt
01

Nổ ra một cách đột ngột và mạnh mẽ; xuất hiện hoặc bùng phát bất ngờ (ví dụ: bạo lực, tranh cãi, lửa, núi lửa phun trào).

Break out suddenly and dramatically.

突然爆发或出现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về núi lửa) trở nên hoạt động và phun ra dung nham, tro, khí và vật liệu khác.

(of a volcano) become active and eject lava, ash, and gases.

(火山)喷发,喷出熔岩、灰烬和气体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phát ra cảm xúc (như giận dữ, tiếng cười, v.v.) một cách đột ngột và ồn ào; bùng nổ cảm xúc ngay lập tức.

Give vent to anger, amusement, etc. in a sudden and noisy way.

突然发出情感,像火山爆发一样。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(về răng) mọc xuyên qua lợi, tức là răng mới xuất hiện và phá vỡ mô lợi khi trẻ hoặc khi răng thay thế phát triển bình thường.

(of a tooth) break through the gums during normal development.

(牙齿)穿过牙龈,正常生长过程中的突破。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

(về nốt, phát ban hoặc vết khác) đột ngột xuất hiện trên da.

(of a spot, rash, or other mark) suddenly appear on the skin.

(皮肤上的)突发性出现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Erupt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Erupt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Erupted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Erupted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Erupts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Erupting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ