Bản dịch của từ Exhibit despair trong tiếng Việt

Exhibit despair

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exhibit despair(Noun)

ɛɡzˈɪbɪt dɪspˈeə
ˈɛksəbɪt ˈdɛspɛr
01

Một cuộc triển lãm công khai các tác phẩm nghệ thuật hoặc những món đồ thú vị

A public display of works of art or items of interest

Ví dụ
02

Hành động trưng bày một cái gì đó

The act of exhibiting something

Ví dụ
03

Một sự thể hiện của một kỹ năng hoặc phẩm chất cụ thể

A demonstration of a particular skill or quality

Ví dụ

Exhibit despair(Verb)

ɛɡzˈɪbɪt dɪspˈeə
ˈɛksəbɪt ˈdɛspɛr
01

Một màn trình diễn về một kỹ năng hoặc phẩm chất cụ thể

To manifest a quality or trait

Ví dụ
02

Trưng bày công cộng các tác phẩm nghệ thuật hoặc những món đồ thú vị

To display or show something publicly

Ví dụ
03

Hành động trình bày một cái gì đó

To present for others to see

Ví dụ

Exhibit despair(Phrase)

ɛɡzˈɪbɪt dɪspˈeə
ˈɛksəbɪt ˈdɛspɛr
01

Hành động trưng bày một cái gì đó

To demonstrate a lack of hope or expectation

Ví dụ
02

Một cuộc trình diễn về một kỹ năng hoặc phẩm chất đặc biệt

To express grief or disappointment openly

Ví dụ
03

Một buổi trưng bày công cộng các tác phẩm nghệ thuật hoặc các đồ vật thú vị

To show signs of extreme sadness or hopelessness

Ví dụ