Bản dịch của từ Fig trong tiếng Việt
Fig
NounVerb

Fig (Noun)
fɪg
fˈɪg
01
Quả của cây sung, thường có hình giống quả lê nhỏ và bên trong có nhiều hạt nhỏ ăn được.
The fruit of the fig tree, pear-shaped and containing many small seeds.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Fig (Verb)
fɪg
fˈɪg
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
03
(từ cổ, hiếm) Cho vào đầu ai đó thứ gì đó vô ích hoặc đáng khinh — nghĩa bóng chỉ hành động nhét hoặc gieo vào suy nghĩ của người khác những điều vô giá trị hoặc không đáng chú ý.
(obsolete) To put into the head of, as something useless or contemptible.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
