Bản dịch của từ Fig trong tiếng Việt
Fig
Noun [U/C] Verb

Fig (Noun)
fɪg
fˈɪg
01
Quả của cây vả, hình quả lê, chứa nhiều hạt nhỏ.
The fruit of the fig tree, pear-shaped and containing many small seeds.
Ví dụ
She brought a basket of fresh figs to the social event.
Cô ấy đã mang một giỏ quả sung tươi đến sự kiện xã hội.
The guests enjoyed the figs served with cheese at the party.
Các vị khách đã thưởng thức những quả sung ăn kèm với pho mát trong bữa tiệc.
The fig tree in the garden produced a bountiful harvest this year.
Cây sung trong vườn năm nay đã cho thu hoạch bội thu.