Bản dịch của từ Fig trong tiếng Việt

Fig

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fig (Noun)

fɪg
fˈɪg
01

Quả của cây vả, hình quả lê, chứa nhiều hạt nhỏ.

The fruit of the fig tree, pear-shaped and containing many small seeds.

Ví dụ

She brought a basket of fresh figs to the social event.

Cô ấy đã mang một giỏ quả sung tươi đến sự kiện xã hội.

The guests enjoyed the figs served with cheese at the party.

Các vị khách đã thưởng thức những quả sung ăn kèm với pho mát trong bữa tiệc.

The fig tree in the garden produced a bountiful harvest this year.

Cây sung trong vườn năm nay đã cho thu hoạch bội thu.

02

Một mẩu thuốc lá nhỏ.

A small piece of tobacco.

Ví dụ

He offered his friend a fig of tobacco to roll a cigarette.

Ông đưa cho bạn mình một quả sung để cuốn điếu thuốc.

In some cultures, sharing a fig is a sign of friendship.

Ở một số nền văn hóa, chia sẻ một quả sung là dấu hiệu của tình bạn.

</