Bản dịch của từ Film captures trong tiếng Việt

Film captures

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Film captures (Noun)

fˈɪlm kˈæptʃɚz
fˈɪlm kˈæptʃɚz
01

Một lớp mỏng hoặc lớp phủ chứa hình ảnh hoặc bản ghi chép.

A thin layer or coating that contains a photographic image or recording.

Ví dụ

The film captures the beauty of New York City at night.

Bộ phim ghi lại vẻ đẹp của thành phố New York vào ban đêm.

This film does not capture the true essence of social issues.

Bộ phim này không ghi lại bản chất thực sự của các vấn đề xã hội.

Does the film capture the struggles of everyday people effectively?

Bộ phim có ghi lại những khó khăn của người dân hàng ngày một cách hiệu quả không?

02

Một bộ phim hoặc phim ảnh; một câu chuyện được kể thông qua hình ảnh chuyển động.

A motion picture or movie; a story told through moving images.

Ví dụ

The film captures the struggles of families during the pandemic.

Bộ phim ghi lại những khó khăn của các gia đình trong đại dịch.

That film does not capture the reality of urban poverty accurately.

Bộ phim đó không ghi lại chính xác thực tế của nghèo đói đô thị.

Does the film capture the essence of social justice movements?

Bộ phim có ghi lại được bản chất của các phong trào công bằng xã hội không?

03

Một chuỗi khung hình hoặc cảnh trong một tác phẩm hình ảnh hoặc nghe nhìn.

A series of frames or shots in a visual or audiovisual work.

Ví dụ

The film captures the struggles of families during the pandemic in 2020.

Bộ phim ghi lại những khó khăn của các gia đình trong đại dịch năm 2020.

The film does not capture the joy of community gatherings effectively.

Bộ phim không ghi lại niềm vui của các buổi tụ tập cộng đồng một cách hiệu quả.

Does the film capture the essence of social justice movements accurately?

Bộ phim có ghi lại bản chất của các phong trào công bằng xã hội một cách chính xác không?

Film captures (Verb)

fˈɪlm kˈæptʃɚz
fˈɪlm kˈæptʃɚz
01

Ghi lại hoặc quay một bộ phim.

To record or shoot a motion picture.

Ví dụ

They film captures of local events for the community center's archives.

Họ ghi lại những hình ảnh của các sự kiện địa phương cho trung tâm cộng đồng.

The volunteers do not film captures during the private gatherings.

Các tình nguyện viên không ghi lại hình ảnh trong các buổi gặp gỡ riêng tư.

Do they film captures for the annual charity festival in April?

Họ có ghi lại hình ảnh cho lễ hội từ thiện hàng năm vào tháng Tư không?

02

Che phủ hoặc bao bọc một cái gì đó trong một lớp phim hoặc lớp phủ.

To cover or encase something in a film or layer.

Ví dụ

The artist film captures the essence of urban life in New York.

Nghệ sĩ đã bao phủ bản chất của đời sống đô thị ở New York.

They do not film capture the protests effectively in their documentaries.

Họ không bao phủ các cuộc biểu tình một cách hiệu quả trong tài liệu.

How do filmmakers film capture emotions in their social documentaries?

Các nhà làm phim làm thế nào để bao phủ cảm xúc trong tài liệu xã hội?

03

Miêu tả hoặc thể hiện một cảnh hoặc sự kiện thông qua các kỹ thuật làm phim.

To depict or represent a scene or event through filmmaking techniques.

Ví dụ

The documentary film captures the struggles of homeless people in New York.

Bộ phim tài liệu ghi lại những khó khăn của người vô gia cư ở New York.

The film does not capture the true essence of social injustice.

Bộ phim không ghi lại được bản chất thực sự của bất công xã hội.

How does the film capture the spirit of community service?

Bộ phim ghi lại tinh thần phục vụ cộng đồng như thế nào?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/film captures/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Film captures

Không có idiom phù hợp