Bản dịch của từ Fix trong tiếng Việt

Fix

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fix(Verb)

fˈɪks
ˈfɪks
01

Để làm cho một cái gì đó vững chắc hoặc ổn định

To make something firm or stable

Ví dụ
02

Sắp xếp hoặc đặt một cái gì đó ở một vị trí cụ thể.

To arrange or set something in a particular place or position

Ví dụ
03

Sửa chữa một cái gì đó bị hỏng hoặc bị hư hại.

To repair something that is broken or damaged

Ví dụ

Fix(Noun)

fˈɪks
ˈfɪks
01

Sửa chữa một cái gì đó bị hỏng hoặc bị thiệt hại.

A solution to a problem or the act of repairing something

Ví dụ
02

Để làm cho cái gì đó vững chắc hoặc ổn định

A position or situation that is unpleasant or difficult

Ví dụ
03

Sắp xếp hoặc đặt một cái gì đó ở một nơi hoặc vị trí cụ thể.

A method of securing something in place

Ví dụ

Fix(Adjective)

fˈɪks
ˈfɪks
01

Để làm cho một cái gì đó trở nên vững chắc hoặc ổn định.

Not able to be changed or varied

Ví dụ
02

Sắp xếp hoặc đặt cái gì đó ở một vị trí hoặc chỗ cụ thể.

A term used to describe a characteristic that is set

Ví dụ
03

Sửa chữa một thứ gì đó bị hỏng hoặc bị damaged.

Fixed or firmly established

Ví dụ