Anh - Việt

Bản dịch của từ Full-born trong tiếng Việt

full-born

Adjective

full-born (Adjective)

/fʊl bɑɹn/
/fʊl bɑɹn/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Mô tả một trẻ sơ sinh đã đủ tháng, sinh ra đầy đủ phát triển và sống; trong nghĩa bóng, có thể chỉ người hoặc thứ gì đó đã phát triển hoàn chỉnh, chín muồi.

Of a newborn infant that has reached full term fully formed and living figurative fully developed fullfledged.

Ví dụ
Em bé đủ tháng nặng tám pound tại bệnh viện hôm qua.The full-born baby weighed eight pounds at the hospital yesterday.
Bác sĩ nói rằng em bé chưa đủ tháng.The doctor said the baby is not full-born yet.

Nghĩa 02

Chỉ người sinh ra trong gia đình hợp pháp, có dòng dõi, xuất thân thuần khiết hoặc có nguồn gốc, dòng tộc rõ ràng; ít dùng ngày nay. Có thể dùng cả với nghĩa số nhiều chỉ những người có cùng dòng dõi như vậy.

Originally of legitimate birth implying noble lineage or descent In later use chiefly of unmixed ancestry origin or descent Also occasionally as noun with the and plural concord those who are of such ancestry origin or descent collectively Now somewhat rare.

Ví dụ
Nhiều gia đình chính thống sống ở các khu phố thịnh vượng ở New York.Many full-born families live in affluent neighborhoods in New York City.
Không phải tất cả những người chính thống đều nhận được cơ hội bình đẳng trong xã hội.Not all full-born individuals receive equal opportunities in society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh