Anh - Việt

Bản dịch của từ Furrows trong tiếng Việt

furrows

NounVerb

furrows (Noun)

AI

Nghĩa 01

Những rãnh dài, hẹp trên mặt đất thường do máy kéo (hoặc dụng cụ cày) tạo ra để gieo trồng hoặc thoát nước.

long narrow lines in the ground that are usually made by a tractor.

Ví dụ
Người nông dân đã cày những rãnh sâu trên cánh đồng hôm qua.The farmer plowed deep furrows in the field yesterday.
Những rãnh này không giúp đất giữ ẩm hiệu quả.The furrows do not help the soil retain moisture effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của furrows (Noun)

SingularPlural

furrow

furrows

furrows (Verb)

/fɝɹoʊz/
/fɝɹoʊz/
AI

Nghĩa 01

Tạo rãnh dài trên mặt đất (thường bằng cày hoặc công cụ để chuẩn bị đất trồng).

to make furrows in the ground.

Ví dụ
Những người nông dân cày xới đất để trồng cây tốt hơn ở California.Farmers furrow the land for better crop growth in California.
Họ không cày xới đất vào mùa khô.They do not furrow the ground during the dry season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của furrows (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

furrow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

furrowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

furrowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

furrows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

furrowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh