Bản dịch của từ Give me a break trong tiếng Việt
Give me a break
Idiom

Give me a break(Idiom)
Ví dụ
02
Một biểu hiện của sự thất vọng, thường ngụ ý rằng ai đó đang yêu cầu sự khoan dung hoặc một khoảnh khắc nhẹ nhõm.
An expression of frustration, often implying that someone is asking for leniency or a moment of relief.
Ví dụ
