Bản dịch của từ Hamper division trong tiếng Việt

Hamper division

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hamper division(Noun)

hˈæmpɐ dɪvˈɪʒən
ˈhæmpɝ dɪˈvɪʒən
01

Một trở ngại hoặc cản trở

An obstruction or hindrance

Ví dụ
02

Một cái thúng lớn có nắp dùng để đựng đồ giặt.

A large basket with a lid used for laundry

Ví dụ
03

Một cái thùng dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển đồ vật

A container used for storing or transporting items

Ví dụ

Hamper division(Verb)

hˈæmpɐ dɪvˈɪʒən
ˈhæmpɝ dɪˈvɪʒən
01

Một cái rổ lớn có nắp dùng để giặt đồ.

To hinder or impede the movement or progress of something

Ví dụ
02

Một trở ngại hoặc cản trở

To create difficulties or obstacles for someone or something

Ví dụ
03

Một thùng chứa được sử dụng để lưu trữ hoặc vận chuyển hàng hóa.

To restrict or limit

Ví dụ

Hamper division(Phrase)

hˈæmpɐ dɪvˈɪʒən
ˈhæmpɝ dɪˈvɪʒən
01

Một cái rổ lớn có nắp dùng để đựng đồ giặt.

To interfere with or obstruct a process or activity

Ví dụ
02

Một cái thùng dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển hàng hóa.

To cause difficulties or complications in a particular situation

Ví dụ
03

Một chướng ngại vật hoặc sự cản trở

To prevent something from being effective or successful

Ví dụ