Bản dịch của từ Hog trong tiếng Việt

Hog

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hog (Noun)

hˈɑg
hˈɑg
01

Một con lợn đã được thuần hóa, thường là con đực đã thiến và nuôi để làm thịt.

A domesticated pig, especially a castrated male reared for slaughter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ một chiếc mô tô lớn, thường là xe Harley-Davidson; nghĩa tương tự “môtô phân khối lớn” hoặc “xe Harley”.

A large motorcycle, in particular a Harley Davidson.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hog (Verb)

hˈɑg
hˈɑg
01

Dùng hoặc chiếm gần hết/hoàn toàn thứ gì đó một cách ích kỷ hoặc bất công, không để lại cho người khác.

Take or use most or all of (something) in an unfair or selfish way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khi nói về tàu (hoặc đáy tàu), “hog” nghĩa là làm cho phần giữa của thân tàu uốn cong lên trong khi hai đầu bị võng xuống do chịu lực căng hoặc biến dạng.

Cause (a ship or its keel) to curve up in the centre and sag at the ends as a result of strain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ