Bản dịch của từ Sag trong tiếng Việt

Sag

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sag(Verb)

sæɡ
sæɡ
01

Ngả về phía dưới, võng xuống hoặc sụt xuống từ vị trí thẳng đứng; (vật) bị lõm hoặc chùng xuống do trọng lực, hao mòn hoặc thiếu hỗ trợ.

By extension To lean give way or settle from a vertical position.

倾斜或下陷

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ lóng, Canada) Kéo quần người khác tụt xuống như một trò đùa, thường làm lộ quần chíp hoặc da thịt.

Informal Canada To pull down someone elses pants as a prank.

恶作剧地拉下别人裤子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sụt xuống hoặc võng xuống ở giữa do trọng lượng hoặc do có lực tác dụng, khiến phần giữa nằm thấp hơn so với một đường hoặc mặt ngang (ví dụ: mái, tấm, kệ bị võng xuống).

To sink in the middle by its weight or under applied pressure below a horizontal line or plane.

中间下沉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sag (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sagging

Sag(Noun)

sæɡ
sæɡ
01

Khoảng cách chênh lệch về độ cao giữa các điểm thấp nhất và cao nhất của một dây cáp, xích hay dây thừng khi nó được treo giữa hai điểm liền kề (tức là độ võng của dây).

The difference in elevation of a wire cable chain or rope suspended between two consecutive points.

悬挂物体的下垂部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khoảng chênh lệch chiều cao (độ lún) giữa đỉnh và mép của một bề mặt cong, thường dùng để mô tả hình dạng các phần tử quang học như gương hoặc thấu kính (tức là độ lõm/lồi của bề mặt so với viền).

The difference in height or depth between the vertex and the rim of a curved surface specifically used for optical elements such as a mirror or lens.

曲面的高度差,常用于描述光学元件如镜子或透镜。

Ví dụ
03

Trạng thái chảy xệ, võng xuống hoặc uốn cong do bị nặng, yếu hoặc mất độ căng; chỉ sự sụt xuống, treo lỏng lẻo không còn phẳng/giữ form như trước.

The state of sinking or bending a droop.

下垂,弯曲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ