Anh - Việt

Bản dịch của từ Honeycomb trong tiếng Việt

honeycomb

VerbNoun

honeycomb (Verb)

/hˈʌnikoʊm/
/hˈʌnikoʊm/
AI

Nghĩa 01

Làm cho vật nào đó đầy các khoang rỗng hoặc đường hầm nhỏ giống như tổ ong; khoét lõm, tạo thành nhiều lỗ hoặc ống rỗng trong vật thể.

Fill with cavities or tunnels.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã được lấp đầy bằng hầm bí mật.The community center was honeycombed with secret passageways.
Những băng ghế công viên không được lấp đầy bằng ngăn chứa ẩn.The park benches were not honeycombed with hidden compartments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

honeycomb (Noun)

/hˈʌnikoʊm/
/hˈʌnikoʊm/
AI

Nghĩa 01

Phần ruột (bảo tử) của động vật nhai lại, đặc biệt là lớp màng gấp nếp trong dạ dày thứ hai (mật ong gọi là “honeycomb tripe” trong ẩm thực). Đây là một loại lòng bò/ruột được dùng làm thực phẩm.

Tripe from the second stomach of a ruminant.

Ví dụ
Mật ong là món ăn phổ biến trong nhiều nền văn hóa.Honeycomb is a popular dish in many cultures.
Một số người thấy hương vị của mật ong không ngon.Some people find the taste of honeycomb unpleasant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loại đồ ngọt có kết cấu giòn, xốp như tổ ong, thường làm bằng cách đun đường, siro vàng (golden syrup), nước và thuốc bắc (bicarbonate of soda) để tạo bọt và đông lại.

A sweet food with a crisp bubbly texture typically made by boiling together sugar golden syrup water and bicarbonate of soda.

Ví dụ
Mật ong là món ăn phổ biến trong các buổi tụ tập xã hội.Honeycomb is a popular treat at social gatherings.
Một số người không thích vị của mật ong vì độ ngọt của nó.Some people dislike the taste of honeycomb due to its sweetness.

Nghĩa 03

Một cấu trúc gồm nhiều ô, ngăn liền kề nhau tạo thành các khoang giống tổ ong.

A structure of adjoining cavities or cells.

Ví dụ
Ong xây dựng tổ ong để lưu trữ mật ong và phấn hoa.Bees construct honeycomb to store honey and pollen.
Một số người dị ứng với đốt của ong, không phải tổ ong.Some people are allergic to bee stings, not honeycomb.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Cấu trúc gồm các ô lục giác bằng sáp do ong làm ra để chứa mật ong và trứng (nhộng/ấu trùng).

A structure of hexagonal cells of wax made by bees to store honey and eggs.

Ví dụ
Ong xây tổ ong để lưu trữ mật ong và trứng trong tổ của họ.Bees build honeycomb to store honey and eggs in their hives.
Không phải tất cả các loài côn trùng xã hội tạo ra cấu trúc tổ ong như ong.Not all social insects create honeycomb structures like bees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh