Bản dịch của từ Ignore tropical adjustments trong tiếng Việt

Ignore tropical adjustments

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ignore tropical adjustments(Noun)

ˈɪɡnɔː trˈɒpɪkəl ɐdʒˈʌstmənts
ˈɪɡnɔr ˈtrɑpɪkəɫ ˈædʒəstmənts
01

Một loài thực vật hoặc động vật bản địa của khí hậu này

A plant or animal species native to this climate

Ví dụ
02

Đặc điểm khí hậu của vùng như thế này

The climate characteristic of such a region

Ví dụ
03

Một vùng đất ấm áp và ẩm ướt trên Trái Đất, thường nằm giữa hai vĩ độ của Bắc và Nam chí tuyến.

A warm and humid region of the Earth typically between the Tropics of Cancer and Capricorn

Ví dụ

Ignore tropical adjustments(Verb)

ˈɪɡnɔː trˈɒpɪkəl ɐdʒˈʌstmənts
ˈɪɡnɔr ˈtrɑpɪkəɫ ˈædʒəstmənts
01

Một loài thực vật hoặc động vật bản địa với khí hậu này.

To play no role in to leave out of consideration

Ví dụ
02

Đặc điểm khí hậu của một vùng như vậy

To overlook deliberately to ignore

Ví dụ
03

Khu vực ấm áp và ẩm ướt của Trái Đất, thường nằm giữa hai chí tuyến Bắc và Nam.

To refuse to pay attention to disregard

Ví dụ

Ignore tropical adjustments(Adjective)

ˈɪɡnɔː trˈɒpɪkəl ɐdʒˈʌstmənts
ˈɪɡnɔr ˈtrɑpɪkəɫ ˈædʒəstmənts
01

Đặc điểm khí hậu của khu vực như vậy

Characteristic of a tropical climate

Ví dụ
02

Một loài thực vật hoặc động vật bản địa phù hợp với khí hậu này.

Affected by conditions found in the tropics

Ví dụ
03

Một vùng đất ấm áp và ẩm ướt trên Trái Đất, thường nằm giữa hai đường chí tuyến Bắc và Nam.

Relating to or occurring in the tropics

Ví dụ