Bản dịch của từ Large size trong tiếng Việt

Large size

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Large size(Adjective)

lɑɹdʒ saɪz
lɑɹdʒ saɪz
01

Lớn về số lượng, mức độ hoặc mức độ.

Great in quantity degree or extent.

巨大的 - 在数量、程度或范围上非常大的

Ví dụ
02

Ồn ào; có khối lượng đáng chú ý trên mức bình thường.

Loud having a volume that is noticeably above ordinary.

响亮的 - 音量明显高于普通水平的

Ví dụ
03

Có kích thước, trọng lượng hoặc sức chứa đáng kể hoặc tương đối lớn.

Of considerable or relatively great size weight or capacity.

巨大的 - 体积、重量或容量相当大

Ví dụ

Large size(Noun)

lɑɹdʒ saɪz
lɑɹdʒ saɪz
01

Thước đo mức độ của một thứ gì đó, thường là về chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

A measure of the extent of something typically in terms of length width and height.

尺寸 - 指某物体的大小,通常以长、宽、高等维度来衡量

Ví dụ
02

Kích thước vật lý của một người hoặc vật.

The physical size of a person or thing.

体型 - 人或物体的物理尺寸

Ví dụ
03

Lượng không gian mà một chất hoặc vật thể chiếm giữ.

The amount of space that a substance or object occupies.

体积 - 物体或物质所占的空间大小

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh