Bản dịch của từ Launch defeat trong tiếng Việt

Launch defeat

Verb Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Launch defeat(Verb)

lˈɔːntʃ dɪfˈiːt
ˈɫɔntʃ ˈdɛfit
01

Khởi động một tàu vũ trụ hoặc tên lửa

To set a spacecraft or missile in motion

Ví dụ
02

Để thúc đẩy hoặc gửi đi

To propel or send forth

Ví dụ
03

Ra mắt hoặc giới thiệu một sản phẩm hoặc dịch vụ mới

To start or introduce a new product or service

Ví dụ

Launch defeat(Noun)

lˈɔːntʃ dɪfˈiːt
ˈɫɔntʃ ˈdɛfit
01

Khởi động một tàu vũ trụ hoặc tên lửa

The act of launching or starting something

Ví dụ
02

Khởi động hoặc giới thiệu một sản phẩm hoặc dịch vụ mới

A formal introduction of a new product

Ví dụ
03

Để thúc đẩy hoặc gửi đi

The process of sending a spacecraft into space

Ví dụ

Launch defeat(Noun Uncountable)

lˈɔːntʃ dɪfˈiːt
ˈɫɔntʃ ˈdɛfit
01

Khởi động hoặc giới thiệu một sản phẩm hoặc dịch vụ mới

The quality of being defeated

Ví dụ
02

Khởi động một tàu vũ trụ hoặc tên lửa

A state of having been defeated

Ví dụ
03

Để đẩy hoặc đưa ra ngoài

An instance of being beaten in a competition

Ví dụ