Anh - Việt

Bản dịch của từ Leafed trong tiếng Việt

leafed

Verb

leafed (Verb)

/lˈift/
/lˈift/
AI

Nghĩa 01 · “leafed” là thì quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “leaf” (nghĩa là lật từng trang, mở hoặc có lá). Trong ngữ cảnh phổ biến, nó thường dùng để chỉ hành động: đã lật (trang sách) hoặc (cây) đã ra lá.

“leafed” là thì quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “leaf” (nghĩa là lật từng trang, mở hoặc có lá). Trong ngữ cảnh phổ biến, nó thường dùng để chỉ hành động: đã lật (trang sách) hoặc (cây) đã ra lá.

simple past and past participle of leaf.

Ví dụ
Cô ấy lật qua cuốn sách xã hội để tìm thông tin hữu ích.She leafed through the social studies book for useful information.
Họ không lật qua các tài liệu trước khi cuộc họp bắt đầu.They did not leaf through the documents before the meeting started.

Dạng động từ của leafed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

leaf

V2

Quá khứ đơn

Past simple

leafed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

leafed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

leafs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

leafing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh