Anh - Việt

Bản dịch của từ Leaves trong tiếng Việt

leaves

Noun

leaves (Noun)

/lˈivz/
/lˈivz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “leave”.

plural of leave.

Ví dụ
Những chiếc lá của cây đang thay đổi màu vào mùa thu.The leaves of the tree were changing colors in autumn.
Cô ấy không thích những chiếc lá rải rác trên vỉa hè.She doesn't like the leaves cluttering the sidewalk.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

“Leaves” là dạng số nhiều của “leaf”, nghĩa là nhiều chiếc lá (bộ phận mỏng, xanh của cây mọc trên cành).

plural of leaf.

Ví dụ
Những chiếc lá trên cây chuyển sang các gam màu sặc sỡ.The leaves on the trees turned vibrant shades of red.
Cô ấy không thích cào lá trong sân sau mỗi mùa thu.She dislikes raking leaves in her backyard every fall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của leaves (Noun)

SingularPlural

leaf

leaves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh